|
Inox cuộn cán nguội
Độ dày: 0.25mm ~ 6.0mm Chiều rộng: 10-914mm đối với băng có độ dày dưới 1.0mm; 1000/1219/1250/1500/2000mm. Chiều dài: dạng cuộn khổ nhỏ (băng hay dải) và dạng cuộn khổ rộng. Bề mặt: 2D, 2B, BA, Polish No.3, No.4 Chủng loại: 201, 202, 304(L), 316(L), 321, 409, 430,... tuỳ thuộc vào yêu cầu của Quí khách. |
Băng INOX lò xo
Kích cỡ: Độ dày: 0.05mm ~ 2.0mm Chiều rộng: 1.5mm đến 620mm tùy thuộc vào từng độ dày và độ cứng cụ thể. Độ cứng: 1/2H, 3/4H, FH, EH |
|
Lưới inox cán sóng
Đặc điểm: Dây lưới được cán sóng đơn hoặc cán sóng kép (tuỳ theo nhu cầu sử dụng) trước khi đan. Lưới dây inox cán sóng có kết cấu chắc chắn, tính chịu nhiệt, acid, kiềm và chịu ăn mòn tốt. |
Lưới inox chống côn trùng
Đặc điểm: Tính thẩm mỹ và độ ổn định cao, chịu nhiệt, chịu ăn mòn trong môi trường acid, kiềm. |
|
Inox tấm trang trí hoa văn đặc biệt
Độ dày: 0.8mm ~ 2.0mm Chiều rộng: 1000/1219/1250mm Chiều dài: 2000/2438/2500/3048mm Bề mặt: CD overlay, 3D, Vibration, Bead Blast, Starlight,... |
Inox tấm trang trí hoa văn
Độ dày: 0.8mm ~ 2.0mm Chiều rộng: 1000/1219/1250mm Chiều dài: 2000/2438/2500/3048mm Bề mặt: hoạ tiết được tạo ra bằng phương pháp ăn mòn acid trên bề mặt No.4, HL, No.8 thông dụng hoặc màu. |
|
Kẽm dạng dây
Đường kính: 0.40mm - 10mm Thành phần hoá học: Zinc = 99.95%min.; Lead = 0.025%max.; Cadmium = 0.02%max.; Iron = 0.01%max.; Tin = 0.001%max.; Copper = 0.002%max.; Tạp chất = 0.05%max. |
Inox tấm & cuộn chịu nhiệt cao
Độ dày: 1.0mm ~ 25mm Chiều rộng: 1250/1500/1524mm Chiều dài: 2500/3000/3048/6000/6096mm hoặc dạng cuộn (đối với độ dày 1.0~10mm) Bề mặt: 2B (đối với độ dày 1.0~6.0mm), No.1 Chủng loại: 309S, 310S, ASTM S30815(253MA),...< |
|
Inox tấm & cuộn chịu ăn mòn cao
Độ dày: 1.0mm ~ 50mm Chiều rộng: 1000/1250/1500/1524/2000mm Chiều dài: 2000/2500/3000/6000/6096mm hoặc dạng cuộn (đối với độ dày 1.0~12mm) Bề mặt: 2B (đối với độ dày 1.0~6.0mm), No.1 Chủng loại: 316(L), 317(L), Duplex,.. |
Inox cuộn cán nóng
Độ dày: 2.0mm ~ 10mm Chiều rộng: 1000/1220/1250/1500/2000mm. Chiều dài: dạng cuộn. Bề mặt: No.1, 1D Chủng loại: 201, 202, 304(L), 316(L), 321, 409, 430,... tuỳ thuộc vào yêu cầu của Quí khách. Chất lượng:Theo yêu |
|
Inox tấm cán nóng
Độ dày: 2.0mm ~ 50mm Chiều rộng: 1000/1220/1250/1500/2000mm. Chiều dài: 2000/2440/2500/3000/6000mm. Bề mặt: No.1, 1D Chủng loại: 201, 202, 304(L), 316(L), 321, 409, 430,... tuỳ thuộc vào yêu cầu của Quí khách. |
Inox cuộn cán nguội
Độ dày: 0.25mm ~ 6.0mm Chiều rộng: 10-914mm đối với băng có độ dày dưới 1.0mm; 1000/1219/1250/1500/2000mm. Chiều dài: dạng cuộn khổ nhỏ (băng hay dải) và dạng cuộn khổ rộng. Bề mặt: 2D, 2B, BA, Polish No.3, No.4 Chủng loại: 201, 202, 304(L), 316(L), 321, 409, 430,... tuỳ thuộc vào yêu cầu của Quí khách. |